TanroDictionary

red

/red/

Anh
0

red là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỏ; Hung hung đỏ, đỏ hoe; Đẫm máu, ác liệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Hung hung đỏ, đỏ hoe.tính từEN-VI Dict
  3. Đẫm máu, ác liệt.tính từEN-VI Dict
  4. Cách mạng, cộng sản; cực tả.tính từEN-VI Dict
  5. (Thuộc) Đảng Cộng hòa.tính từEN-VI Dict
  6. (Thuộc) Đảng Lao động.tính từEN-VI Dict
  7. Màu đỏ.danh từEN-VI Dict
  8. Những người da đỏ.danh từEN-VI Dict
  9. Hòn bi-a đỏ.danh từEN-VI Dict
  10. Ô đỏ (bàn rulet đánh bạc).danh từEN-VI Dict
  11. Đèn đỏ (trên đèn tín hiệu giao thông).danh từEN-VI Dict
  12. Quần áo màu đỏ.danh từEN-VI Dict
  13. Những người cách mạng, những người cộng sản.danh từEN-VI Dict
  14. Vàng.danh từEN-VI Dict
  15. Bên nợ.danh từEN-VI Dict
  16. Mắc nợ.danh từEN-VI Dict
  17. Nước chanh đỏ, nước chanh pha nước màu đỏ.danh từEN-VI Dict
  18. Quá khứ và phân từ quá khứ của redeđộng từEN-VI Dict
  19. Xem reddđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote the letter in red ink.

  2. The girl has beautiful red hair.

  3. The soldiers returned with red hands from battle.

  4. They raised a red flag during the protest.

  5. He took a red card for the club.