Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ.tính từEN-VI Dict
- Hung hung đỏ, đỏ hoe.tính từEN-VI Dict
- Đẫm máu, ác liệt.tính từEN-VI Dict
- Cách mạng, cộng sản; cực tả.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) Đảng Cộng hòa.tính từEN-VI Dict
- (Thuộc) Đảng Lao động.tính từEN-VI Dict
- Màu đỏ.danh từEN-VI Dict
- Những người da đỏ.danh từEN-VI Dict
- Hòn bi-a đỏ.danh từEN-VI Dict
- Ô đỏ (bàn rulet đánh bạc).danh từEN-VI Dict
- Đèn đỏ (trên đèn tín hiệu giao thông).danh từEN-VI Dict
- Quần áo màu đỏ.danh từEN-VI Dict
- Những người cách mạng, những người cộng sản.danh từEN-VI Dict
- Vàng.danh từEN-VI Dict
- Bên nợ.danh từEN-VI Dict
- Mắc nợ.danh từEN-VI Dict
- Nước chanh đỏ, nước chanh pha nước màu đỏ.danh từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của redeđộng từEN-VI Dict
- Xem reddđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote the letter in red ink.
-
The girl has beautiful red hair.
-
The soldiers returned with red hands from battle.
-
They raised a red flag during the protest.
-
He took a red card for the club.