TanroDictionary Sổ từ

redan

/rɪˈdan/

Anh
0

redan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Góc chìa (công sự).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc chìa (công sự).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the redan yesterday.