TanroDictionary

redeploy

/ˌriːdɪˈplɔɪ/

Anh
0

redeploy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố trí lại (nhiệm vụ, cương vị mới cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bố trí lại (nhiệm vụ, cương vị mới cho ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manager redeployed staff to busy branches.