Nghĩa tiếng Việt
- Bố trí lại (nhiệm vụ, cương vị mới cho ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager redeployed staff to busy branches.
/ˌriːdɪˈplɔɪ/
redeploy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bố trí lại (nhiệm vụ, cương vị mới cho ai).
The manager redeployed staff to busy branches.