TanroDictionary

reed

/riːd/

Anh
0

reed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sậy; Tranh (để lợp nhà); Mũi tên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sậy.danh từEN-VI Dict
  2. Tranh (để lợp nhà).danh từEN-VI Dict
  3. Mũi tên.danh từEN-VI Dict
  4. Ống sáo bằng sậy.danh từEN-VI Dict
  5. Thơ đồng quê.danh từEN-VI Dict
  6. Lưỡi gà.danh từEN-VI Dict
  7. Nhạc khí có lưỡi gà.danh từEN-VI Dict
  8. Khổ khuôn, go.danh từEN-VI Dict
  9. Lợp tranh (mái nhà).động từEN-VI Dict
  10. Đánh (cỏ) thành tranh.động từEN-VI Dict
  11. Đặt lưỡi gà (vào nhạc khí).động từEN-VI Dict
  12. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của reeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the reed on the desk.

  2. The roof was made of reed.

  3. He drew the reed from the case.

  4. She played a tune on the reed.

  5. He wrote a reed about the quiet farm.