Nghĩa tiếng Việt
- Sậy.danh từEN-VI Dict
- Tranh (để lợp nhà).danh từEN-VI Dict
- Mũi tên.danh từEN-VI Dict
- Ống sáo bằng sậy.danh từEN-VI Dict
- Thơ đồng quê.danh từEN-VI Dict
- Lưỡi gà.danh từEN-VI Dict
- Nhạc khí có lưỡi gà.danh từEN-VI Dict
- Khổ khuôn, go.danh từEN-VI Dict
- Lợp tranh (mái nhà).động từEN-VI Dict
- Đánh (cỏ) thành tranh.động từEN-VI Dict
- Đặt lưỡi gà (vào nhạc khí).động từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của reeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the reed on the desk.
-
The roof was made of reed.
-
He drew the reed from the case.
-
She played a tune on the reed.
-
He wrote a reed about the quiet farm.