TanroDictionary

reflective

/rɪˈflektɪv/

Anh
0

reflective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chiếu (nhất là ánh sáng); Biết suy nghĩ; có suy nghĩ; Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản chiếu (nhất là ánh sáng).tính từEN-VI Dict
  2. Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.tính từEN-VI Dict
  3. Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reflective glass helped keep the room cool.

  2. She is a reflective student who asks good questions.

  3. He gave a reflective look before answering.