TanroDictionary

refreshing

/rɪˈfreʃɪŋ/

Anh
0

refreshing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refresh; Làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refresh.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is refreshing the page again.

  2. A refreshing sleep helped her feel much better.

  3. a refreshing sleep

    một giấc ngủ khoan khoái