Nghĩa tiếng Việt
- Không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He continued to walk regardless of the rain.
-
he just went ahead regardless of consequences
hắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả
-
regardless of danger
bất chấp nguy hiểm