Nghĩa tiếng Việt
- bất kể, bất chấpgiới từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- without regard togiới từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜に関係なく、〜にかかわらずgiới từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Everyone is welcome regardless of age.
Mọi người đều được chào đón bất kể tuổi tác.