TanroDictionary

register

/ˈredʒɪstə(r)/

Anh
0

register là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu; Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...); Khoảng âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.danh từEN-VI Dict
  2. Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).danh từEN-VI Dict
  3. Khoảng âm.danh từEN-VI Dict
  4. Thanh ghi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.danh từEN-VI Dict
  6. Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).danh từEN-VI Dict
  7. Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.động từEN-VI Dict
  8. Ghi trong tâm trí.động từEN-VI Dict
  9. Gửi bảo đảm.động từEN-VI Dict
  10. Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).động từEN-VI Dict
  11. Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).động từEN-VI Dict
  12. Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sign your name in the guest register.

  2. She put the money into the cash register.

  3. She sang comfortably in her low register.

  4. The CPU uses a general-purpose register.

  5. The text is not written in proper register.