Nghĩa tiếng Việt
- Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.danh từEN-VI Dict
- Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).danh từEN-VI Dict
- Khoảng âm.danh từEN-VI Dict
- Thanh ghi.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.danh từEN-VI Dict
- Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).danh từEN-VI Dict
- Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.động từEN-VI Dict
- Ghi trong tâm trí.động từEN-VI Dict
- Gửi bảo đảm.động từEN-VI Dict
- Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).động từEN-VI Dict
- Lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ).động từEN-VI Dict
- Cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please sign your name in the guest register.
-
She put the money into the cash register.
-
She sang comfortably in her low register.
-
The CPU uses a general-purpose register.
-
The text is not written in proper register.