TanroDictionary

regular

/ˈreɡjələ(r)/

Anh
0

regular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều đều, không thay đổi; thường lệ; Cân đối, đều, đều đặn; Trong biên chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều đều, không thay đổi; thường lệ.tính từEN-VI Dict
  2. Cân đối, đều, đều đặn.tính từEN-VI Dict
  3. Trong biên chế.tính từEN-VI Dict
  4. Chuyên nghiệp.tính từEN-VI Dict
  5. Chính quy.tính từEN-VI Dict
  6. Hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc.tính từEN-VI Dict
  7. Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.tính từEN-VI Dict
  8. Đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.tính từEN-VI Dict
  9. Ở tu viện, tu đạo.tính từEN-VI Dict
  10. Quân chính quy.danh từEN-VI Dict
  11. Khách hàng quen.danh từEN-VI Dict
  12. Nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She takes a regular bus to work every morning.

  2. The garden has many regular and beautiful flowers.

  3. He is a regular official in the city hall.

  4. They do not have a regular profession for now.

  5. The army maintains a regular function during peace.