Nghĩa tiếng Việt
- Đều đều, không thay đổi; thường lệ.tính từEN-VI Dict
- Cân đối, đều, đều đặn.tính từEN-VI Dict
- Trong biên chế.tính từEN-VI Dict
- Chuyên nghiệp.tính từEN-VI Dict
- Chính quy.tính từEN-VI Dict
- Hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc.tính từEN-VI Dict
- Quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc.tính từEN-VI Dict
- Đúng, thật, thật sự, hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.tính từEN-VI Dict
- Ở tu viện, tu đạo.tính từEN-VI Dict
- Quân chính quy.danh từEN-VI Dict
- Khách hàng quen.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên thường xuyên, nhân viên trong biên chế chính thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She takes a regular bus to work every morning.
-
The garden has many regular and beautiful flowers.
-
He is a regular official in the city hall.
-
They do not have a regular profession for now.
-
The army maintains a regular function during peace.