TanroDictionary

rejoin

/ˌriːˈdʒɔɪn/

Anh
0

rejoin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáp lại, trả lời lại, cãi lại; Kháng biện; Quay lại, trở lại (đội ngũ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáp lại, trả lời lại, cãi lại.động từEN-VI Dict
  2. Kháng biện.động từEN-VI Dict
  3. Quay lại, trở lại (đội ngũ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose to rejoin after a short pause.

  2. He tried to rejoin with a strong argument.

  3. She decided to rejoin the team next week.

  4. to rejoin the colours

    (quân sự) trở lại quân ng