Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rejoinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rejoined the class after lunch.
/riːˈdʒɔɪnd/
rejoined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rejoin.
He rejoined the class after lunch.