TanroDictionary

relabel

/rɪˈleɪbəl/

Anh
0

relabel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dán nhãn lại, ghi nhãn lại; Liệt lại vào loại, gán lại cho là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dán nhãn lại, ghi nhãn lại.động từEN-VI Dict
  2. Liệt lại vào loại, gán lại cho là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We relabel the boxes for easier sorting.

  2. They relabel the dish as a local specialty.