TanroDictionary

remember

/rɪˈmembə(r)/

Anh
0

remember là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ; Nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền; Gửi lời chào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ.động từEN-VI Dict
  2. Nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền.động từEN-VI Dict
  3. Gửi lời chào.động từEN-VI Dict
  4. Nhớ cầu nguyện (cho ai... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you remember seeing her at the park?

  2. Please remember to give him a gift today.

  3. Please remember me to your sister when you see her.

  4. Please remember me in your prayers.

  5. I remember seeing her somewhere

    tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu