Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rememberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remembered his birthday with a card.
/rɪˈmɛmbəd/
remembered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remember.
She remembered his birthday with a card.