Nghĩa tiếng Việt
- Nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please remind me about the meeting tonight.
/rɪˈmaɪnd/
remind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì).
Please remind me about the meeting tonight.