TanroDictionary Sổ từ

reminder

/rɪˈmaɪndə(r)/

Anh
0

reminder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I sent a reminder to my friend about the party.

  2. to send somebody a reminder

    viết thư nhắc lại ai (làm gì)

  3. letter of reminder

    thư nhắc nhở

  4. gentle reminder

    lời nhắc nhở khéo; lời nói bóng, lời nói cạnh