TanroDictionary

remove

/rɪˈmuːv/

Anh
0

remove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn tiếp theo (sau một món khác); Sự lên lớp; Lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn tiếp theo (sau một món khác).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lên lớp.danh từEN-VI Dict
  3. Lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh).danh từEN-VI Dict
  4. Khoảng cách, sự khác biệt.danh từEN-VI Dict
  5. Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn.động từEN-VI Dict
  6. Bỏ ra, tháo ra.động từEN-VI Dict
  7. Cách chức, đuổi.động từEN-VI Dict
  8. Lấy ra, đưa ra, rút ra...động từEN-VI Dict
  9. Tẩy trừ (tham nhũng... ), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.động từEN-VI Dict
  10. Giết, thủ tiêu, khử đi.động từEN-VI Dict
  11. Làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ... ).động từEN-VI Dict
  12. Bóc (niêm phong).động từEN-VI Dict
  13. Cắt bỏ.động từEN-VI Dict
  14. Tháo (băng).động từEN-VI Dict
  15. Dời đi xa, đi ra, tránh ra xa.động từEN-VI Dict
  16. Dọn nhà, đổi chỗ ở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. For the second remove, we served fresh fruit.

  2. The examination for the remove of candidates.

  3. The school uses a remove for younger students.

  4. There is a big remove between their ideas.

  5. Please remove the old machine from the garage.