Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn tiếp theo (sau một món khác).danh từEN-VI Dict
- Sự lên lớp.danh từEN-VI Dict
- Lớp chuyển tiếp (trong một số trường ở Anh).danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách, sự khác biệt.danh từEN-VI Dict
- Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn.động từEN-VI Dict
- Bỏ ra, tháo ra.động từEN-VI Dict
- Cách chức, đuổi.động từEN-VI Dict
- Lấy ra, đưa ra, rút ra...động từEN-VI Dict
- Tẩy trừ (tham nhũng... ), tẩy, xoá bỏ, loại bỏ.động từEN-VI Dict
- Giết, thủ tiêu, khử đi.động từEN-VI Dict
- Làm hết (đau đớn), xua đuổi sạch (sự sợ hãi, mối nghi ngờ... ).động từEN-VI Dict
- Bóc (niêm phong).động từEN-VI Dict
- Cắt bỏ.động từEN-VI Dict
- Tháo (băng).động từEN-VI Dict
- Dời đi xa, đi ra, tránh ra xa.động từEN-VI Dict
- Dọn nhà, đổi chỗ ở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
For the second remove, we served fresh fruit.
-
The examination for the remove of candidates.
-
The school uses a remove for younger students.
-
There is a big remove between their ideas.
-
Please remove the old machine from the garage.