TanroDictionary Sổ từ

removed

/rɪˈmuːvd/

Anh
0

removed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remove; Xa, xa cách, khác biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của removeđộng từEN-VI Dict
  2. Xa, xa cách, khác biệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She removed the old label from the box.

  2. They are not very removed from our culture.

  3. they are not many degrees removed from the brute

    bọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu