Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của removeđộng từEN-VI Dict
- Xa, xa cách, khác biệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She removed the old label from the box.
-
They are not very removed from our culture.
-
they are not many degrees removed from the brute
bọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu