TanroDictionary

rendezvous

/ˈrɒndɪvuː/

Anh
0

rendezvous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ hẹn, điểm hẹn, nơi hẹn gặp; Nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch; Cuộc gặp gỡ hẹn hò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ hẹn, điểm hẹn, nơi hẹn gặp.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc gặp gỡ hẹn hò.danh từEN-VI Dict
  4. Gặp nhau ở nơi hẹn.động từEN-VI Dict
  5. (nội động từ) Gặp nhau ở nơi hẹn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. We met at the usual rendezvous.

  2. The map marked a safe rendezvous.

  3. Their rendezvous ended at sunset.

  4. They rendezvous by the river after lunch.