Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rendezvous.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were rendezvousing near the station.
/rˈɒndɪvˌuːɪŋ/
rendezvousing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rendezvous.
They were rendezvousing near the station.