Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.danh từEN-VI Dict
- Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).danh từEN-VI Dict
- Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.danh từEN-VI Dict
- Chương trình (phát thanh) lập lại.danh từEN-VI Dict
- Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.danh từEN-VI Dict
- Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).danh từEN-VI Dict
- Nhắc lại, lặp lại.động từEN-VI Dict
- Làm lại.động từEN-VI Dict
- Đọc thuộc lòng.động từEN-VI Dict
- Kể lại; thuật lại.động từEN-VI Dict
- Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).động từEN-VI Dict
- Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.động từEN-VI Dict
- Ợ (thức ăn).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please stop that repeat in the song.
-
The singer gave a repeat after applause.
-
Look for the repeat mark in the pattern.
-
We missed the repeat of yesterday's show.
-
That store sent a repeat of my order.