TanroDictionary

repeat

/rɪˈpiːt/

Anh
0

repeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại; Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu); Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.danh từEN-VI Dict
  2. Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).danh từEN-VI Dict
  3. Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.danh từEN-VI Dict
  4. Chương trình (phát thanh) lập lại.danh từEN-VI Dict
  5. Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.danh từEN-VI Dict
  6. (từ lóng) Lưu ban; ở lại lớp.danh từEN-VI Dict
  7. Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).danh từEN-VI Dict
  8. Nhắc lại, lặp lại.động từEN-VI Dict
  9. Làm lại.động từEN-VI Dict
  10. Đọc thuộc lòng.động từEN-VI Dict
  11. Kể lại; thuật lại.động từEN-VI Dict
  12. Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).động từEN-VI Dict
  13. Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.động từEN-VI Dict
  14. Ợ (thức ăn).động từEN-VI Dict
  15. , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please stop that repeat in the song.

  2. The singer gave a repeat after applause.

  3. Look for the repeat mark in the pattern.

  4. We missed the repeat of yesterday's show.

  5. That store sent a repeat of my order.