TanroDictionary

replacement

/rɪˈpleɪsmənt/

Anh
0

replacement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế; Sự đặt lại chỗ cũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đặt lại chỗ cũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a replacement for the broken chair.

  2. Put the books back in replacement after class.