TanroDictionary Sổ từ

replacement cost accounting

/ əˈkɑʊntin/

Anh
0

replacement cost accounting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạch toán chi phí thay thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạch toán chi phí thay thế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The replacement cost accounting was useful in class.