Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng, tiếng tăm, lời đồn.danh từEN-VI Dict
- Tiếng tốt.danh từEN-VI Dict
- Cho là, đồn là; nghĩ về, nói về.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The local man is known by his good repute.
-
They served a bottle of wine of high repute.
-
Many repute her the best singer here.
-
to know a man by repute
biết tiếng người nào
-
a place of ill repute
nơi có tiếng xấu