TanroDictionary

repute

/rɪˈpjuːt/

Anh
0

repute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng, tiếng tăm, lời đồn; Tiếng tốt; Cho là, đồn là; nghĩ về, nói về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng, tiếng tăm, lời đồn.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng tốt.danh từEN-VI Dict
  3. Cho là, đồn là; nghĩ về, nói về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The local man is known by his good repute.

  2. They served a bottle of wine of high repute.

  3. Many repute her the best singer here.

  4. to know a man by repute

    biết tiếng người nào

  5. a place of ill repute

    nơi có tiếng xấu