Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reputeđộng từEN-VI Dict
- Có tiếng tốt, nổi tiếng.tính từEN-VI Dict
- Được cho là, được giả dụ là, được coi là.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People reputed him a careful worker.
-
She is reputed for her honest work.
-
He is known as the reputed father of the young boy.
-
the reputed father of the boy
người mà người ta cho là bố cậu bé
-
a reputed litre
cái chai mà người ta cho là khoảng một lít