TanroDictionary Sổ từ

reputed

/rɪˈpjuːtɪd/

Anh
0

reputed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của repute; Có tiếng tốt, nổi tiếng; Được cho là, được giả dụ là, được coi là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reputeđộng từEN-VI Dict
  2. Có tiếng tốt, nổi tiếng.tính từEN-VI Dict
  3. Được cho là, được giả dụ là, được coi là.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People reputed him a careful worker.

  2. She is reputed for her honest work.

  3. He is known as the reputed father of the young boy.

  4. the reputed father of the boy

    người mà người ta cho là bố cậu bé

  5. a reputed litre

    cái chai mà người ta cho là khoảng một lít