TanroDictionary

resigned

/rɪˈzaɪnd/

Anh
0

resigned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của resign; Cam chịu, nhẫn nhục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của resignđộng từEN-VI Dict
  2. Cam chịu, nhẫn nhục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He resigned from his job last week.

  2. She looked resigned to the long wait.