Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của resignđộng từEN-VI Dict
- Cam chịu, nhẫn nhục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He resigned from his job last week.
-
She looked resigned to the long wait.
/rɪˈzaɪnd/
resigned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của resign; Cam chịu, nhẫn nhục.
He resigned from his job last week.
She looked resigned to the long wait.