Nghĩa tiếng Việt
- Quyết tâm, ý kiên quyết.danh từEN-VI Dict
- Kiên quyết (làm gì).động từEN-VI Dict
- Quyết định.động từEN-VI Dict
- Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).động từEN-VI Dict
- Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).động từEN-VI Dict
- Tiêu độc, tiêu tan.động từEN-VI Dict
- Chuyển sang thuận tai.động từEN-VI Dict
- Giải (bài toán...).động từEN-VI Dict
- Phân giải (liên kết, tên máy chủ...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed great resolve to finish the race.
-
I resolve to finish my homework early.
-
They resolve to meet again tomorrow.
-
We must resolve this problem today.
-
Heat can resolve the sugar into liquid.