TanroDictionary

resounding

/rɪˈzaʊndɪŋ/

Anh
0

resounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn; Nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn.tính từEN-VI Dict
  2. Nổi danh, lừng lẫy (về một sự kiện ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A resounding cheer filled the hall.

  2. It was a resounding success for everyone.