Nghĩa tiếng Việt
- vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn.DEN-VI Dict
- Nổi danh, lừng lẫy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bell rang resoundingli across the valley.
-
The singer became resoundingli famous overnight.
/rɪˈzɑʊndinli/
resoundingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: vang rền; có âm thanh lớn, có tiếng vang lớn; Nổi danh, lừng lẫy.
The bell rang resoundingli across the valley.
The singer became resoundingli famous overnight.