TanroDictionary

responsive

/rɪˈspɒnsɪv/

Anh
0

responsive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáp lại, trả lời; Sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáp lại, trả lời.tính từEN-VI Dict
  2. Sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The audience gave a responsive gesture during the play.

  2. The class was responsive to the new idea.

  3. a responsive gesture

    cử chỉ đáp lại