Nghĩa tiếng Việt
- Đáp lại, trả lời.tính từEN-VI Dict
- Sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The audience gave a responsive gesture during the play.
-
The class was responsive to the new idea.
-
a responsive gesture
cử chỉ đáp lại