Nghĩa tiếng Việt
- Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please restate your question in simpler words.
/ˌriːˈsteɪt/
restate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn.
Please restate your question in simpler words.