Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn lại, trả lại.động từEN-VI Dict
- Sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh... ).động từEN-VI Dict
- Phục (chức).động từEN-VI Dict
- Đặt lại chỗ cũ.động từEN-VI Dict
- Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ... ); lập lại.động từEN-VI Dict
- Tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked hard to restore the old building to its glory.
-
The team will restore the old house soon.
-
They will restore him to his former post.
-
Please restore the book to its place.
-
The medicine helped to restore her health.