TanroDictionary Sổ từ

restorer

/rɪˈstɔːrə(r)/

Anh
0

restorer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoàn lại, người trả lại; Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh... ); Người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoàn lại, người trả lại.danh từEN-VI Dict
  2. Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép).danh từEN-VI Dict
  4. Máy hồi phục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The restorer fixed the old chair.

  2. The restorer cleaned the painting.

  3. They used a special hair restorer on his head.

  4. The restorer brought the image back.

  5. hair restorer

    thuốc mọc tóc