Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She retained her calm under pressure.
/rɪˈteɪnd/
retained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retain.
She retained her calm under pressure.