TanroDictionary Sổ từ

retained earnings

/ ˈɜːnɪŋz/

Anh
0

retained earnings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu nhập được giữ lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhập được giữ lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The retained earnings was important at work.