Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập được giữ lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The retained earnings was important at work.
/ ˈɜːnɪŋz/
retained earnings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thu nhập được giữ lại.
The retained earnings was important at work.