TanroDictionary

retrieve

/rɪˈtriːv/

Anh
0

retrieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn); Khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp); Bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).động từEN-VI Dict
  2. Khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp).động từEN-VI Dict
  3. Bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm).động từEN-VI Dict
  4. Cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn... ).động từEN-VI Dict
  5. Nhớ lại được.động từEN-VI Dict
  6. Tìm và nhặt đem về (chó săn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can retrieve the file from backup.

  2. He worked hard to retrieve his lost fortune.

  3. She tried to retrieve the lost time.

  4. The nurse helped retrieve him from danger.

  5. I can retrieve that lesson now.