Nghĩa tiếng Việt
- Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).động từEN-VI Dict
- Khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp).động từEN-VI Dict
- Bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm).động từEN-VI Dict
- Cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn... ).động từEN-VI Dict
- Nhớ lại được.động từEN-VI Dict
- Tìm và nhặt đem về (chó săn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can retrieve the file from backup.
-
He worked hard to retrieve his lost fortune.
-
She tried to retrieve the lost time.
-
The nurse helped retrieve him from danger.
-
I can retrieve that lesson now.