TanroDictionary Sổ từ

retriever

/rɪˈtriːvə(r)/

Anh
0

retriever là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thu nhặt (cái gì); Chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thu nhặt (cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The retriever picked up the toy.

  2. The retriever brought the bird back.