Nghĩa tiếng Việt
- Suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí).động từEN-VI Dict
- Làm cho (bánh xe... ) quay tròn.động từEN-VI Dict
- Quay tròn, xoay quanh (bánh xe... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to revolve this problem in my mind.
-
The wheel revolves as the motor starts.
-
The wheel revolves smoothly on the axle.
-
to revolve a problem in one's mind
suy đi xét lại một vấn đề trong trí