TanroDictionary

revolve

/rɪˈvɒlv/

Anh
0

revolve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí); Làm cho (bánh xe... ) quay tròn; Quay tròn, xoay quanh (bánh xe... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí).động từEN-VI Dict
  2. Làm cho (bánh xe... ) quay tròn.động từEN-VI Dict
  3. Quay tròn, xoay quanh (bánh xe... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to revolve this problem in my mind.

  2. The wheel revolves as the motor starts.

  3. The wheel revolves smoothly on the axle.

  4. to revolve a problem in one's mind

    suy đi xét lại một vấn đề trong trí