TanroDictionary

ride

/ˈrɑɪd/

Anh
0

ride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...); Đường xe ngựa đi qua rừng; Lớp kỵ binh mới tuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...).danh từEN-VI Dict
  2. Đường xe ngựa đi qua rừng.danh từEN-VI Dict
  3. Lớp kỵ binh mới tuyển.danh từEN-VI Dict
  4. Đi ngựa, cưỡi ngựa.động từEN-VI Dict
  5. Cưỡi lên.động từEN-VI Dict
  6. Đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp.động từEN-VI Dict
  7. Lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh.động từEN-VI Dict
  8. Thả neo (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
  9. Gối lên nhau.động từEN-VI Dict
  10. Mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa).động từEN-VI Dict
  11. Thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất).động từEN-VI Dict
  12. Cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng).động từEN-VI Dict
  13. Cưỡi.động từEN-VI Dict
  14. Cho cưỡi lên.động từEN-VI Dict
  15. Đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế.động từEN-VI Dict
  16. Lướt trên (sóng gió).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went for a long ride in the park.

  2. The ride appeared in the report.

  3. She saw the ride yesterday.

  4. They like to ride across the high mountains.

  5. You can ride on an elephant at the zoo.