Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...).danh từEN-VI Dict
- Đường xe ngựa đi qua rừng.danh từEN-VI Dict
- Lớp kỵ binh mới tuyển.danh từEN-VI Dict
- Đi ngựa, cưỡi ngựa.động từEN-VI Dict
- Cưỡi lên.động từEN-VI Dict
- Đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp.động từEN-VI Dict
- Lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh.động từEN-VI Dict
- Thả neo (tàu thuỷ).động từEN-VI Dict
- Gối lên nhau.động từEN-VI Dict
- Mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa).động từEN-VI Dict
- Thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất).động từEN-VI Dict
- Cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng).động từEN-VI Dict
- Cưỡi.động từEN-VI Dict
- Cho cưỡi lên.động từEN-VI Dict
- Đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế.động từEN-VI Dict
- Lướt trên (sóng gió).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We went for a long ride in the park.
-
The ride appeared in the report.
-
She saw the ride yesterday.
-
They like to ride across the high mountains.
-
You can ride on an elephant at the zoo.