TanroDictionary Sổ từ

rider

/ˈraɪdə(r)/

Anh
0

rider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua); Người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa... ); người đi xe đạp; (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua).danh từEN-VI Dict
  2. Người đi xe (xe buýt, xe điện, xe lửa... ); người đi xe đạp.danh từEN-VI Dict
  3. (hàng hải) nẹp (bằng gỗ, sắt đóng thêm vào sườn thuyền, tàu cho chắc thêm).danh từEN-VI Dict
  4. Phần phụ lục (văn kiện); điều khoản thêm vào (dự luật).danh từEN-VI Dict
  5. Bài toán ứng dụng (một định lý... ).danh từEN-VI Dict
  6. Bộ phận hố (lên bộ phận khác), bộ phận bắc ngang (qua những bộ phận khác trong máy... ).danh từEN-VI Dict
  7. Con mã (cân bàn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a skilled rider on his horse.

  2. Every rider must wear a helmet.

  3. The ship's rider made the hull stronger.

  4. A rider was added to the contract.

  5. The teacher gave a rider about triangles.