Nghĩa tiếng Việt
- Cứng.tính từEN-VI Dict
- Cứng rắn, cứng nhắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rigid box would not bend.
-
The company has very rigid rules about punctuality.
-
rigid principles
nguyên tắc cứng rắn
-
rigid discipline
kỷ luật cứng nhắc