TanroDictionary

ringlet

/ˈrɪŋlət/

Anh
0

ringlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món tóc quăn; Chiếc nhẫn nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món tóc quăn.danh từEN-VI Dict
  2. Chiếc nhẫn nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tucked a ringlet behind her ear.

  2. He found a tiny ringlet on the table.