Nghĩa tiếng Việt
- Món tóc quăn.danh từEN-VI Dict
- Chiếc nhẫn nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tucked a ringlet behind her ear.
-
He found a tiny ringlet on the table.
/ˈrɪŋlət/
ringlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món tóc quăn; Chiếc nhẫn nhỏ.
She tucked a ringlet behind her ear.
He found a tiny ringlet on the table.