Nghĩa tiếng Việt
- Sự liều, sự mạo hiểm.danh từEN-VI Dict
- Sự rủi ro, sự nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
- Liều.động từEN-VI Dict
- Có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Taking a big risk can lead to great success.
-
You enter this building at your own risk.
-
Do not risk your life for such a small prize.
-
You should not risk your health for more money.
-
to take risks; to run risks (a risk, the risk)
liều