TanroDictionary Sổ từ

risky

/ˈrɪski/

Anh Thông dụng
0

risky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liều, mạo hiểm; Đấy rủi ro, đầy mạo hiểm; Risqué.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liều, mạo hiểm.tính từEN-VI Dict
  2. Đấy rủi ro, đầy mạo hiểm.tính từEN-VI Dict
  3. Risqué.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed risky to me.