Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gầm, tiếng rống.danh từEN-VI Dict
- Tiếng ầm ầm.danh từEN-VI Dict
- Tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên.danh từEN-VI Dict
- Gầm, rống lên (sư tử, hổ... ).động từEN-VI Dict
- Nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm.động từEN-VI Dict
- La thét om sòm.động từEN-VI Dict
- Thở khò khè (ngựa ốm).động từEN-VI Dict
- Hét, la hét, gầm lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I could hear the roar of a lion.
-
The roar of the waves was very loud.
-
Their laughter set the whole table in a roar.
-
The hungry tiger began to roar like a bull.
-
We could hear the cannons roar in the distance.