TanroDictionary

robe

/rəʊb/

Anh
0

robe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp... ); Áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà); Áo choàng mặc trong nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp... ).danh từEN-VI Dict
  2. Áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  3. Áo choàng mặc trong nhà.danh từEN-VI Dict
  4. Mặc áo choàng cho (ai).động từEN-VI Dict
  5. Mặc áo choàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a long robe during the ceremony.

  2. She put on her silk robe for sleep.

  3. The robe was useful in class.

  4. The monks will robe themselves this morning.

  5. He learned to robe the tool.