Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp... ).danh từEN-VI Dict
- Áo ngoài (của trẻ nhỏ); áo dài (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Áo choàng mặc trong nhà.danh từEN-VI Dict
- Mặc áo choàng cho (ai).động từEN-VI Dict
- Mặc áo choàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a long robe during the ceremony.
-
She put on her silk robe for sleep.
-
The robe was useful in class.
-
The monks will robe themselves this morning.
-
He learned to robe the tool.