Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của robeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He robed himself before the cold morning.
/rˈəʊbd/
robed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của robe.
He robed himself before the cold morning.