robot
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp. Wiktionary
Ví dụ
- Chế tạo robot.
/ˈrəʊbɒt/
robot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người máy; Tự động.
Starwars C-3PO is a golden robot.
A robot can perform many simple tasks.
robot plane
máy bay không người lái