Nghĩa tiếng Việt
- Như người máy; cứng nhắc, máy móc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer sounded robotic and very stiff.
/rəʊˈbɒtɪk/
robotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như người máy; cứng nhắc, máy móc.
Her answer sounded robotic and very stiff.